Skip to Main Content

Khám phá dòng máy đo CONTOUR®

Tìm hiểu thêm về dòng máy đo CONTOUR® để tìm ra sản phẩm phù hợp với bạn. Luôn tham khảo ý kiến chuyên gia y tế để xác định máy đo phù hợp với nhu cầu quản lý bệnh tiểu đường của bạn.

Tính năng Máy đo đường huyết CONTOUR PLUS ELITE CONTOUR®PLUS ELITE (Đã kết nối) Máy đo đường huyết CONTOUR PLUS CONTOUR®PLUS Máy đo đường huyết CONTOUR TS
CONTOUR®TS
ĐỘ CHÍNH XÁC CỦA KẾT QUẢ ISO 15197:20132 Vượt yêu cầu tối thiểu về độ chính xác1 Vượt yêu cầu tối thiểu về độ chính xác3 Tuân thủ đầy đủ4
DỄ SỬ DỤNG Màn hình lớn, rõ nét Có Có Có
Màn hình có đèn nền Không Không Không
Đèn chỉ báo xanh lá, vàng, đỏ smartLIGHT® Không Không
ĐƠN GIẢN KHI SỬ DỤNG Lấy mẫu lần hai Với màn hình đếm ngược 60 giây Trong vòng 30 giây Không
Thời gian xét nghiệm 5 giây 5 giây 5 giây
Kích thước và trọng lượng 78.5×56×18 mm, 53 g 77×57×19 mm, 47.5 g 71×60×19 mm, 56.7 g
QUE THỬ Tên
Que thử CONTOUR®Plus Que thử CONTOUR®Plus
Que thử CONTOUR®TS Que thử CONTOUR®TS
Sản xuất tại Nhật Bản Nhật Bản Nhật Bản
TÙY CHỌN QUẢN LÝ Giá trị trung bình xét nghiệm 7, 14, 30, 90 ngày Trước & sau bữa ăn + có thể tùy chỉnh 7, 14, 30 ngày Trước & sau bữa ăn 14 ngày
Nhắc nhở xét nghiệm Có, có thể tùy chỉnh Có, nhắc nhở 1–2.5 giờ & mức thấp/cao Không
Đánh dấu trước & sau bữa ăn Có + lúc đói Có Không
Tính năng ứng dụng Có (ghi chú, hình ảnh) Không Không
Dung lượng bộ nhớ 800 kết quả được lưu trữ Không giới hạn trên đám mây CDA 100 ngày/1000 kết quả hiển thị trong ứng dụng 480 kết quả được lưu trữ 250 kết quả được lưu trữ
Thao tác Tìm hiểu thêm Tìm hiểu thêm Tìm hiểu thêm

Tìm hiểu thêm về dòng máy đo CONTOUR® để tìm ra sản phẩm phù hợp với bạn. Luôn tham khảo ý kiến chuyên gia y tế để xác định máy đo phù hợp với nhu cầu quản lý bệnh tiểu đường của bạn.

Tính năng ĐỘ CHÍNH XÁC CỦA KẾT QUẢ DỄ SỬ DỤNG ĐƠN GIẢN KHI SỬ DỤNG QUE THỬ TÙY CHỌN QUẢN LÝ Thao tác
ISO 15197:20132 Màn hình lớn, rõ nét Màn hình có đèn nền Đèn chỉ báo xanh lá, vàng, đỏ Lấy mẫu lần hai Thời gian xét nghiệm Kích thước và trọng lượng Tên Sản xuất tại Giá trị trung bình xét nghiệm Nhắc nhở xét nghiệm Đánh dấu trước & sau bữa ăn Tính năng ứng dụng Dung lượng bộ nhớ
Máy đo đường huyết CONTOUR PLUS ELITE CONTOUR®PLUS ELITE (Đã kết nối) Vượt yêu cầu tối thiểu về độ chính xác1 Có Không smartLIGHT® Với màn hình đếm ngược 60 giây 5 giây 78.5×56×18 mm, 53 g
Que thử CONTOUR®Plus Que thử CONTOUR®Plus
Nhật Bản 7, 14, 30, 90 ngày Trước, sau bữa ăn + có thể tùy chỉnh thêm theo nhu cầu của bạn Có, có thể tùy chỉnh theo nhu cầu của bạn Có + lúc đói Có, với tùy chọn thêm ghi chú, hình ảnh 800 kết quả được lưu trữ Không giới hạn trên đám mây CDA 100 ngày/1000 kết quả hiển thị trong ứng dụng Tìm hiểu thêm
Máy đo đường huyết CONTOUR PLUS CONTOUR®PLUS Vượt yêu cầu tối thiểu về độ chính xác3 Có Không Không Trong vòng 30 giây 5 giây 77×57×19 mm, 47.5 g Nhật Bản 7, 14, 30 ngày Trước, sau bữa ăn Có, nhắc nhở 1–2.5 giờ & mức thấp/cao Có Không 480 kết quả được lưu trữ Tìm hiểu thêm
Máy đo đường huyết CONTOUR PLUS CONTOUR®TS Tuân thủ đầy đủ4 Có Không Không Không 5 giây 71×60×19 mm, 56.7 g
Que thử CONTOUR®TSQue thử CONTOUR®TS
Nhật Bản 14 ngày Không Không Không 250 kết quả được lưu trữ Tìm hiểu thêm

1. CONTOUR®PLUS ELITE BGMS User Guide Rev 10/25
2. International Organization for Standardization. In vitro diagnostic test systems — requirements for blood-glucose monitoring systems for self-testing in managing diabetes mellitus (ISO 15197:2013).International Organization for Standardization, Geneva, Switzerland, 2013
3. CONTOUR®PLUS BGMS User Guide Rev 07/26
4. CONTOUR®TS BGMS User Guide Rev 06/17